Không có hoá đơn
Bạn làm mất hoá đơn — còn trả lại được không?
- Người đối diện
Do you have your receipt?
Bạn có hoá đơn không?
- Bạn
I'm afraid I lost it. Can I still return this?
Tôi e là tôi làm mất rồi. Vậy còn trả lại được không?
- Người đối diện
Did you pay by card? We can look it up.
Bạn trả bằng thẻ à? Chúng tôi tra được.
- Bạn
Yes, I paid with this card about a week ago.
Vâng, tôi trả bằng thẻ này khoảng một tuần trước.
- Người đối diện
Let me search the system for that purchase.
Để tôi tìm giao dịch đó trong hệ thống.
- Bạn
Would store credit be an option instead?
Đổi sang khoản tín dụng mua hàng được không?
- Người đối diện
Found it. I can refund the card after all.
Tìm thấy rồi. Hoá ra tôi hoàn về thẻ được.
- Bạn
That's even better. Thank you.
Thế còn tốt hơn. Cảm ơn bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- receipthoá đơn; biên lai
- afraide rằng (I'm afraid)
- lostbị mất; lạc đường
- stillvẫn; không ga (nước)
- returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
- cardthẻ
- looknhìn; trông có vẻ
- paidđã trả
- weektuần
- searchtìm kiếm
- systemhệ thống
- purchasegiao dịch mua
- storecửa hàng; cất giữ
- credittín dụng cửa hàng; tín dụng
- optionlựa chọn
- insteadthay vào đó
- foundđã tìm thấy
- refundhoàn tiền
- aftersau
- that'sđó là (that is)
- eventhậm chí; còn (even better); chẵn
- bettertốt hơn
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại