Xin hoàn tiền mặt
Bạn trả tiền mặt và muốn nhận lại tiền mặt.
- Người đối diện
How did you pay originally?
Ban đầu bạn thanh toán bằng gì?
- Bạn
I paid in cash, so I'd like cash back.
Tôi trả tiền mặt nên tôi muốn nhận lại tiền mặt.
- Người đối diện
Let me check whether we have enough in the till.
Để tôi xem trong két có đủ tiền không.
- Bạn
The total was sixty-five pounds.
Tổng cộng là sáu mươi lăm bảng.
- Người đối diện
That's fine. I'll need to see the receipt again.
Không sao. Tôi cần xem lại hoá đơn.
- Bạn
Here you are. Should I sign anything?
Của bạn đây. Tôi có phải ký gì không?
- Người đối diện
Just here at the bottom, please.
Ngay dưới này thôi.
- Bạn
Done. Thank you very much.
Xong rồi. Cảm ơn bạn rất nhiều.
Từ trong đoạn hội thoại này
- originallyban đầu
- paidđã trả
- cashtiền mặt
- backtrở lại; phía sau
- checkkiểm tra; hoá đơn
- whetherliệu có
- enoughđủ
- tillquầy thu ngân; cho đến
- totaltổng cộng
- sixty-fivesáu mươi lăm
- poundsbảng Anh
- that'sđó là (that is)
- finekhông sao; tiền phạt
- i'lltôi sẽ (I will)
- needcần
- receipthoá đơn; biên lai
- againlần nữa
- signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
- anythingbất cứ thứ gì
- bottomđáy
- donexong
- muchnhiều (không đếm được)
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại