Hàng đến thì đã hỏng
Kiện hàng đến với món đồ bị vỡ.
- Người đối diện
What's wrong with the order?
Đơn hàng có vấn đề gì?
- Bạn
The glass was broken when I opened the box.
Cái kính đã vỡ khi tôi mở hộp.
- Người đối diện
That's terrible. Did you keep the packaging?
Tệ quá. Bạn có giữ bao bì không?
- Bạn
Yes, I have the box and the photos.
Vâng, tôi có hộp và ảnh.
- Người đối diện
Perfect. I'll send a replacement today.
Tuyệt. Hôm nay tôi sẽ gửi cái thay thế.
- Bạn
Should I send the broken one back?
Tôi gửi trả cái hỏng lại nhé?
- Người đối diện
No need. Please dispose of it safely.
Không cần đâu. Bạn tiêu huỷ an toàn giúp tôi.
- Bạn
All right. Thanks for the quick fix.
Được rồi. Cảm ơn đã sửa nhanh.
Từ trong đoạn hội thoại này
- what'slà gì (what is)
- wrongsai
- orderđơn hàng; gọi món
- glassmột ly (rượu); thuỷ tinh
- brokenhỏng
- openedmở cửa; mở
- that'sđó là (that is)
- terribletệ
- keepgiữ; cất
- packagingbao bì
- photosảnh
- perfecthoàn hảo
- i'lltôi sẽ (I will)
- sendgửi
- replacementhàng thay thế
- todayhôm nay
- backtrở lại; phía sau
- needcần
- disposevứt bỏ
- safelyan toàn
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- quicknhanh
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại