Giá đã giảm
Vừa mua xong thì hạ giá.
- Người đối diện
How can I help you?
Tôi giúp được gì cho bạn?
- Bạn
I bought this yesterday and now it's cheaper.
Hôm qua tôi mua cái này mà giờ nó rẻ hơn.
- Người đối diện
Let me look at the current price.
Để tôi xem giá hiện tại.
- Bạn
It's twenty less than what I paid.
Nó ít hơn hai mươi so với giá tôi trả.
- Người đối diện
We do match the price within seven days.
Chúng tôi có bù giá trong bảy ngày.
- Bạn
Can you refund the difference to my card?
Bạn hoàn phần chênh lệch về thẻ tôi được không?
- Người đối diện
Yes, that's the easiest way.
Vâng, đó là cách dễ nhất.
- Bạn
Wonderful. Thank you for checking.
Tuyệt vời. Cảm ơn bạn đã kiểm tra.
Từ trong đoạn hội thoại này
- helpgiúp đỡ
- boughtđã mua
- yesterdayhôm qua
- it'snó là (it is)
- cheaperrẻ hơn
- looknhìn; trông có vẻ
- currenthiện tại
- pricegiá
- twentyhai mươi
- lessít hơn
- thanhơn
- paidđã trả
- matchtrận đấu; khớp
- withintrong vòng
- sevenbảy
- daysngày
- refundhoàn tiền
- differencekhác biệt
- cardthẻ
- that'sđó là (that is)
- easiestdễ nhất
- wonderfultuyệt vời
- checkinglàm thủ tục; kiểm tra
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại