Đổi trả hàng

Trả lại đơn hàng online

Mua online, trả lại tại cửa hàng.

Returning an Online Order · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is this an online order?

    Đây là đơn đặt trực tuyến à?

  2. Bạn

    Yes, it arrived yesterday but it's the wrong item.

    Vâng, hôm qua nó đến nhưng sai hàng.

  3. Người đối diện

    Do you have the order number?

    Bạn có mã đơn hàng không?

  4. Bạn

    It's on my phone. Let me find the email.

    Nó ở trong điện thoại tôi. Để tôi tìm email.

  5. Người đối diện

    Take your time. I can scan the screen.

    Cứ từ từ. Tôi quét màn hình được.

  6. Bạn

    Here it is. They sent a shirt instead of a coat.

    Đây rồi. Họ gửi áo sơ mi thay vì áo khoác.

  7. Người đối diện

    I'm sorry. I'll refund it and order the coat.

    Tôi rất xin lỗi. Tôi sẽ hoàn tiền và đặt lại cái áo khoác.

  8. Bạn

    Thank you. How long will delivery take?

    Cảm ơn bạn. Giao hàng mất bao lâu?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • onlinetrực tuyến
  • orderđơn hàng; gọi món
  • arrivedđến nơi
  • yesterdayhôm qua
  • it'snó là (it is)
  • wrongsai
  • itemmón hàng
  • numbercon số; số
  • phoneđiện thoại
  • findtìm thấy
  • emailemail
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • timethời gian
  • scanquét
  • screenmàn hình
  • sentđã gửi
  • shirtáo sơ mi
  • insteadthay vào đó
  • coatáo khoác
  • sorryxin lỗi
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • refundhoàn tiền
  • longdài; bao lâu
  • deliveryviệc giao hàng

Thêm từ tình huống này