Đổi trả hàng

Mặc thử

Phòng thử ở đâu và xin cỡ khác.

Trying Something On · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like to try that on?

    Bạn muốn mặc thử không?

  2. Bạn

    Yes, please. Where are the fitting rooms?

    Vâng, làm ơn. Phòng thử ở đâu?

  3. Người đối diện

    Just behind you, on the right.

    Ngay sau lưng bạn, bên phải.

  4. Bạn

    Could you bring me a smaller size?

    Bạn lấy giúp tôi cỡ nhỏ hơn được không?

  5. Người đối diện

    Of course. I'll pass it over the door.

    Tất nhiên. Tôi đưa qua cửa cho bạn.

  6. Bạn

    This one fits much better, thank you.

    Cái này vừa hơn nhiều, cảm ơn bạn.

  7. Người đối diện

    It suits you. Shall I take it to the till?

    Hợp với bạn đấy. Tôi mang ra quầy nhé?

  8. Bạn

    Yes, please. I'll take it.

    Vâng, làm ơn. Tôi lấy cái này.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • fittingphòng thử đồ
  • roomscăn phòng
  • behindphía sau
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • bringmang đến
  • smallercỡ nhỏ; nhỏ
  • sizecỡ
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
  • overđằng kia; qua
  • doorcửa
  • fitsvừa vặn
  • muchnhiều (không đếm được)
  • bettertốt hơn
  • suitshợp
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • tillquầy thu ngân; cho đến

Thêm từ tình huống này