Mặc thử
Phòng thử ở đâu và xin cỡ khác.
- Người đối diện
Would you like to try that on?
Bạn muốn mặc thử không?
- Bạn
Yes, please. Where are the fitting rooms?
Vâng, làm ơn. Phòng thử ở đâu?
- Người đối diện
Just behind you, on the right.
Ngay sau lưng bạn, bên phải.
- Bạn
Could you bring me a smaller size?
Bạn lấy giúp tôi cỡ nhỏ hơn được không?
- Người đối diện
Of course. I'll pass it over the door.
Tất nhiên. Tôi đưa qua cửa cho bạn.
- Bạn
This one fits much better, thank you.
Cái này vừa hơn nhiều, cảm ơn bạn.
- Người đối diện
It suits you. Shall I take it to the till?
Hợp với bạn đấy. Tôi mang ra quầy nhé?
- Bạn
Yes, please. I'll take it.
Vâng, làm ơn. Tôi lấy cái này.
Từ trong đoạn hội thoại này
- fittingphòng thử đồ
- roomscăn phòng
- behindphía sau
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- bringmang đến
- smallercỡ nhỏ; nhỏ
- sizecỡ
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- i'lltôi sẽ (I will)
- passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
- overđằng kia; qua
- doorcửa
- fitsvừa vặn
- muchnhiều (không đếm được)
- bettertốt hơn
- suitshợp
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- tillquầy thu ngân; cho đến
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại