Quá hạn đổi trả
Hơn ba mươi ngày — hỏi còn cách nào không.
- Người đối diện
This was bought seven weeks ago.
Cái này mua bảy tuần trước.
- Bạn
Is that too late to return it?
Trả lại bây giờ có muộn quá không?
- Người đối diện
Our policy is thirty days, I'm afraid.
E là quy định của chúng tôi là ba mươi ngày.
- Bạn
Is there anything you can do for me?
Bạn làm được gì cho tôi không?
- Người đối diện
I can ask my manager about store credit.
Tôi hỏi quản lý về khoản tín dụng mua hàng được.
- Bạn
That would be very helpful, thank you.
Thế thì hữu ích lắm, cảm ơn bạn.
- Người đối diện
She agreed. Here's a credit note for the value.
Cô ấy đồng ý. Đây là phiếu ghi có đúng bằng giá trị món hàng.
- Bạn
I really appreciate you asking.
Tôi rất quý việc bạn hỏi.
Từ trong đoạn hội thoại này
- boughtđã mua
- sevenbảy
- weekstuần
- latemuộn; trễ
- returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
- policychính sách; hợp đồng bảo hiểm
- thirtyba mươi
- daysngày
- afraide rằng (I'm afraid)
- anythingbất cứ thứ gì
- managerquản lý
- storecửa hàng; cất giữ
- credittín dụng cửa hàng; tín dụng
- helpfulhữu ích
- agreedđồng ý
- here'sđây là (here is)
- noteghi lại; mẩu giấy; giấy chứng nhận (bác sĩ); phiếu ghi có (credit note)
- valuegiá trị; đáng tiền
- reallythật sự; rất
- appreciatebiết ơn
- askinghỏi
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại