Xin hoá đơn qua email
Xin gửi hoá đơn qua email.
- Người đối diện
Would you like a printed receipt?
Bạn muốn hoá đơn in không?
- Bạn
Could you email it to me instead?
Bạn gửi email cho tôi thay vì vậy được không?
- Người đối diện
Certainly. What's your email address?
Được chứ. Email của bạn là gì?
- Bạn
I'll type it in myself if that's easier.
Tôi tự gõ vào nếu như vậy dễ hơn.
- Người đối diện
Please use the screen in front of you.
Mời bạn dùng màn hình trước mặt.
- Bạn
Done. Will it arrive straight away?
Xong rồi. Nó đến ngay chứ?
- Người đối diện
Usually within a minute or two.
Thường trong vòng một hai phút.
- Bạn
Thank you. I need it for work expenses.
Cảm ơn bạn. Tôi cần nó để thanh toán chi phí công tác.
Từ trong đoạn hội thoại này
- printedđược in
- receipthoá đơn; biên lai
- emailemail
- insteadthay vào đó
- certainlychắc chắn rồi
- what'slà gì (what is)
- addressđịa chỉ
- i'lltôi sẽ (I will)
- typegõ chữ; loại
- myselfchính tôi
- that'sđó là (that is)
- easierdễ hơn
- screenmàn hình
- frontphía trước
- donexong
- arriveđến nơi
- straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
- awayđi xa
- usuallythường thì
- withintrong vòng
- minutephút
- needcần
- workcông việc; chạy được
- expenseschi phí
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Hỏi về chính sáchAsking About the Policy8 lượt thoại