Đổi trả hàng

Xin hoá đơn qua email

Xin gửi hoá đơn qua email.

Getting a Receipt by Email · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like a printed receipt?

    Bạn muốn hoá đơn in không?

  2. Bạn

    Could you email it to me instead?

    Bạn gửi email cho tôi thay vì vậy được không?

  3. Người đối diện

    Certainly. What's your email address?

    Được chứ. Email của bạn là gì?

  4. Bạn

    I'll type it in myself if that's easier.

    Tôi tự gõ vào nếu như vậy dễ hơn.

  5. Người đối diện

    Please use the screen in front of you.

    Mời bạn dùng màn hình trước mặt.

  6. Bạn

    Done. Will it arrive straight away?

    Xong rồi. Nó đến ngay chứ?

  7. Người đối diện

    Usually within a minute or two.

    Thường trong vòng một hai phút.

  8. Bạn

    Thank you. I need it for work expenses.

    Cảm ơn bạn. Tôi cần nó để thanh toán chi phí công tác.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • printedđược in
  • receipthoá đơn; biên lai
  • emailemail
  • insteadthay vào đó
  • certainlychắc chắn rồi
  • what'slà gì (what is)
  • addressđịa chỉ
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • typegõ chữ; loại
  • myselfchính tôi
  • that'sđó là (that is)
  • easierdễ hơn
  • screenmàn hình
  • frontphía trước
  • donexong
  • arriveđến nơi
  • straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
  • awayđi xa
  • usuallythường thì
  • withintrong vòng
  • minutephút
  • needcần
  • workcông việc; chạy được
  • expenseschi phí

Thêm từ tình huống này