Hỏi về chính sách
Hỏi cho rõ trước khi mua.
- Người đối diện
Are you ready to pay for those?
Bạn sẵn sàng trả tiền mấy món này chưa?
- Bạn
Almost. What is your return policy?
Gần vậy. Chính sách đổi trả của bên bạn thế nào?
- Người đối diện
Thirty days with the receipt, unworn.
Ba mươi ngày kèm hoá đơn, chưa mặc.
- Bạn
Does that apply to sale items as well?
Cái đó áp dụng cho cả hàng giảm giá chứ?
- Người đối diện
Sale items can be exchanged but not refunded.
Hàng giảm giá đổi được nhưng không hoàn tiền được.
- Bạn
Good to know. Then I'll take the full price one.
Vậy thì tốt. Thế thì tôi lấy cái giá gốc.
- Người đối diện
Sensible choice. Anything else today?
Lựa chọn khôn ngoan. Hôm nay còn gì nữa không?
- Bạn
That's all, thank you.
Vậy thôi, cảm ơn bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- readysẵn sàng
- almostgần như
- returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
- policychính sách; hợp đồng bảo hiểm
- thirtyba mươi
- daysngày
- receipthoá đơn; biên lai
- unwornchưa mặc
- applynộp đơn
- saleđợt giảm giá
- itemsmón hàng
- exchangedđổi hàng
- refundedđã hoàn tiền
- goodtốt
- knowbiết
- i'lltôi sẽ (I will)
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- fullđầy
- pricegiá
- sensiblehợp lý
- choicelựa chọn
- anythingbất cứ thứ gì
- elsekhác
- todayhôm nay
- that'sđó là (that is)
Thêm từ tình huống này
- Trả lại hàngReturning an Item8 lượt thoại
- Đổi sang cỡ khácExchanging for a Different Size8 lượt thoại
- Không có hoá đơnWithout a Receipt8 lượt thoại
- Hàng bị lỗiA Faulty Item8 lượt thoại
- Trả lại quàReturning a Gift8 lượt thoại
- Trả lại đơn hàng onlineReturning an Online Order8 lượt thoại
- Quá hạn đổi trảPast the Return Window8 lượt thoại
- Giá đã giảmThe Price Dropped8 lượt thoại
- Dùng bảo hànhUsing the Warranty8 lượt thoại
- Mặc thửTrying Something On8 lượt thoại
- Hết hàngIt's Out of Stock8 lượt thoại
- Hàng đến thì đã hỏngIt Arrived Damaged8 lượt thoại
- Xin hoàn tiền mặtAsking for Cash Back8 lượt thoại
- Xin hoá đơn qua emailGetting a Receipt by Email8 lượt thoại