Đổi trả hàng

Hỏi về chính sách

Hỏi cho rõ trước khi mua.

Asking About the Policy · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you ready to pay for those?

    Bạn sẵn sàng trả tiền mấy món này chưa?

  2. Bạn

    Almost. What is your return policy?

    Gần vậy. Chính sách đổi trả của bên bạn thế nào?

  3. Người đối diện

    Thirty days with the receipt, unworn.

    Ba mươi ngày kèm hoá đơn, chưa mặc.

  4. Bạn

    Does that apply to sale items as well?

    Cái đó áp dụng cho cả hàng giảm giá chứ?

  5. Người đối diện

    Sale items can be exchanged but not refunded.

    Hàng giảm giá đổi được nhưng không hoàn tiền được.

  6. Bạn

    Good to know. Then I'll take the full price one.

    Vậy thì tốt. Thế thì tôi lấy cái giá gốc.

  7. Người đối diện

    Sensible choice. Anything else today?

    Lựa chọn khôn ngoan. Hôm nay còn gì nữa không?

  8. Bạn

    That's all, thank you.

    Vậy thôi, cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • readysẵn sàng
  • almostgần như
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • policychính sách; hợp đồng bảo hiểm
  • thirtyba mươi
  • daysngày
  • receipthoá đơn; biên lai
  • unwornchưa mặc
  • applynộp đơn
  • saleđợt giảm giá
  • itemsmón hàng
  • exchangedđổi hàng
  • refundedđã hoàn tiền
  • goodtốt
  • knowbiết
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • fullđầy
  • pricegiá
  • sensiblehợp lý
  • choicelựa chọn
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • todayhôm nay
  • that'sđó là (that is)

Thêm từ tình huống này