Hỏi cho rõ
Dừng lại để hỏi thay vì đoán.
- Người đối diện
We'll migrate the service before the freeze.
Chúng tôi sẽ chuyển dịch vụ trước kỳ đóng băng.
- Bạn
Sorry, what do you mean by the freeze?
Xin lỗi, kỳ đóng băng đó nghĩa là sao?
- Người đối diện
It's the period when we stop all changes.
Đó là giai đoạn chúng tôi dừng mọi thay đổi.
- Bạn
When does that period start?
Giai đoạn đó bắt đầu khi nào?
- Người đối diện
The first week of December.
Tuần đầu tiên của tháng Mười Hai.
- Bạn
So everything must be ready by then?
Vậy mọi thứ phải sẵn sàng trước lúc đó à?
- Người đối diện
Exactly, including the documentation.
Chính xác, kể cả tài liệu.
- Bạn
Thanks for explaining. That's much clearer.
Cảm ơn bạn đã giải thích. Rõ hơn nhiều.
Từ trong đoạn hội thoại này
- we'llchúng tôi sẽ (we will)
- migratedi chuyển sang
- servicedịch vụ; bảo dưỡng (xe)
- beforetrước
- freezekỳ tạm dừng
- sorryxin lỗi
- meannghĩa là
- it'snó là (it is)
- periodgiai đoạn
- stopdừng; trạm dừng
- changesthay đổi
- startbắt đầu
- firstthứ nhất; trước
- weektuần
- decembertháng Mười Hai
- everythingmọi thứ
- readysẵn sàng
- exactlychính xác
- includingbao gồm
- documentationtài liệu
- explaininggiải thích
- that'sđó là (that is)
- muchnhiều (không đếm được)
- clearerdọn trống; dọn dẹp; rõ ràng
Thêm từ tình huống này
- Tìm giờ họpFinding a Time8 lượt thoại
- Dời cuộc họpMoving a Meeting8 lượt thoại
- Chốt nội dung họpConfirming the Agenda8 lượt thoại
- Vào họp trực tuyếnJoining a Video Call8 lượt thoại
- Đến muộnArriving Late8 lượt thoại
- Báo cáo tiến độGiving a Status Update8 lượt thoại
- Phản đối một cách lịch sựDisagreeing Politely8 lượt thoại
- Chốt một quyết địnhClosing on a Decision8 lượt thoại
- Huỷ cuộc họpCancelling a Meeting8 lượt thoại
- Giới thiệu đồng nghiệp mớiIntroducing a New Colleague8 lượt thoại
- Biên bản và việc cần làmNotes and Action Items8 lượt thoại
- Trao đổi riêng với sếpA One-to-One With Your Manager8 lượt thoại
- Trình bày trước phòng họpPresenting to the Room8 lượt thoại
- Sau cuộc họpAfter the Meeting8 lượt thoại