Giới thiệu đồng nghiệp mới
Giới thiệu ai đó, hoặc được giới thiệu.
- Người đối diện
Everyone, this is our new engineer.
Mọi người ơi, đây là kỹ thuật viên mới của chúng ta.
- Bạn
Hello everyone. I'm glad to be here.
Chào mọi người. Tôi rất vui được ở đây.
- Người đối diện
Would you like to say a little about yourself?
Bạn kể một chút về bản thân được không?
- Bạn
I worked on maps and travel apps before.
Trước đây tôi làm ứng dụng bản đồ và du lịch.
- Người đối diện
That will be useful for this project.
Cái đó sẽ hữu ích cho dự án này.
- Bạn
I hope so. What are you all working on?
Mong là vậy. Mọi người đang làm gì thế?
- Người đối diện
We're rebuilding the search experience.
Chúng tôi đang xây lại trải nghiệm tìm kiếm.
- Bạn
I'd love to help with that.
Tôi rất vui được giúp việc đó.
Từ trong đoạn hội thoại này
- everyonemọi người
- engineerkỹ thuật viên
- gladvui mừng
- littlemột chút; nhỏ
- yourselfchính bạn
- workedđã làm việc
- mapsbản đồ
- traveldu lịch
- appsứng dụng
- beforetrước
- usefulhữu ích
- projectdự án
- hopehy vọng
- workinglàm việc
- we'rechúng tôi là (we are)
- rebuildinglàm lại; xây lại
- searchtìm kiếm
- experiencekinh nghiệm
- lovethích
- helpgiúp đỡ
Thêm từ tình huống này
- Tìm giờ họpFinding a Time8 lượt thoại
- Dời cuộc họpMoving a Meeting8 lượt thoại
- Chốt nội dung họpConfirming the Agenda8 lượt thoại
- Vào họp trực tuyếnJoining a Video Call8 lượt thoại
- Đến muộnArriving Late8 lượt thoại
- Báo cáo tiến độGiving a Status Update8 lượt thoại
- Phản đối một cách lịch sựDisagreeing Politely8 lượt thoại
- Chốt một quyết địnhClosing on a Decision8 lượt thoại
- Huỷ cuộc họpCancelling a Meeting8 lượt thoại
- Biên bản và việc cần làmNotes and Action Items8 lượt thoại
- Hỏi cho rõAsking for Clarification8 lượt thoại
- Trao đổi riêng với sếpA One-to-One With Your Manager8 lượt thoại
- Trình bày trước phòng họpPresenting to the Room8 lượt thoại
- Sau cuộc họpAfter the Meeting8 lượt thoại