Sắp lịch họp

Chốt nội dung họp

Biết cuộc họp để làm gì trước khi bắt đầu.

Confirming the Agenda · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    I've sent an invitation for tomorrow.

    Tôi đã gửi lời mời cho ngày mai.

  2. Bạn

    Thanks. What is on the agenda?

    Cảm ơn bạn. Nội dung họp là gì?

  3. Người đối diện

    Mainly the budget and the new timeline.

    Chủ yếu là ngân sách và dòng thời gian mới.

  4. Bạn

    Should I prepare anything in advance?

    Tôi cần chuẩn bị gì trước không?

  5. Người đối diện

    Bring the latest numbers if you have them.

    Mang theo số liệu mới nhất nếu bạn có.

  6. Bạn

    I'll put them into a short document.

    Tôi sẽ gom lại thành một tài liệu ngắn.

  7. Người đối diện

    That would be very helpful.

    Thế thì hữu ích lắm.

  8. Bạn

    I'll share it before the meeting starts.

    Tôi sẽ chia sẻ trước khi cuộc họp bắt đầu.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • i'vetôi đã (I have)
  • sentđã gửi
  • invitationlời mời
  • tomorrowngày mai
  • agendanội dung họp
  • mainlychính; món chính
  • budgetngân sách
  • timelinedòng thời gian
  • preparechuẩn bị
  • anythingbất cứ thứ gì
  • advancetrước
  • bringmang đến
  • latestmới nhất
  • numberscon số; số
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • shortngắn
  • documenttài liệu
  • helpfulhữu ích
  • sharedùng chung; chia sẻ; phần (của bạn)
  • beforetrước
  • meetingcuộc họp
  • startsbắt đầu

Thêm từ tình huống này