Sắp lịch họp

Vào họp trực tuyến

Trục trặc kết nối, âm thanh, chia sẻ màn hình.

Joining a Video Call · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Can everyone hear me all right?

    Mọi người nghe rõ tôi chứ?

  2. Bạn

    You're very quiet on my end.

    Bên tôi nghe bạn nhỏ lắm.

  3. Người đối diện

    Is that better now?

    Giờ đỡ hơn chưa?

  4. Bạn

    Much better. I can hear you clearly.

    Tốt hơn nhiều. Tôi nghe bạn rõ rồi.

  5. Người đối diện

    Good. Could you share your screen?

    Tốt. Bạn chia sẻ màn hình được không?

  6. Bạn

    Give me a second to find the button.

    Chờ tôi một giây để tìm cái nút.

  7. Người đối diện

    Take your time. We can all see it now.

    Cứ từ từ. Giờ tất cả chúng tôi đều thấy rồi.

  8. Bạn

    Great. I'll start from the summary.

    Tuyệt. Tôi bắt đầu từ phần tóm tắt.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • everyonemọi người
  • hearnghe thấy
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • you'rebạn là (you are)
  • quietyên tĩnh
  • bettertốt hơn
  • muchnhiều (không đếm được)
  • clearlydọn trống; dọn dẹp
  • goodtốt
  • sharedùng chung; chia sẻ; phần (của bạn)
  • screenmàn hình
  • giveđưa
  • secondthứ hai; giây; một chút (a second)
  • findtìm thấy
  • buttonnút
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • timethời gian
  • greattuyệt; rất tốt
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • startbắt đầu
  • summarybản tóm tắt

Thêm từ tình huống này