Sắp lịch họp

Đến muộn

Xin lỗi và theo kịp.

Arriving Late · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    There you are. We started five minutes ago.

    Bạn đến rồi. Chúng tôi bắt đầu năm phút trước.

  2. Bạn

    I'm sorry I'm late. My last call ran over.

    Xin lỗi vì tôi đến muộn. Cuộc gọi vừa rồi kéo dài quá.

  3. Người đối diện

    Not a problem. Take a seat.

    Không sao. Mời ngồi.

  4. Bạn

    What have I missed so far?

    Đến giờ tôi bỏ lỡ những gì?

  5. Người đối diện

    We agreed the deadline and split the tasks.

    Chúng tôi chốt hạn và chia việc.

  6. Bạn

    Which part was assigned to me?

    Phần nào được giao cho tôi?

  7. Người đối diện

    The testing, with help from Ana.

    Phần kiểm thử, có Ana giúp.

  8. Bạn

    Understood. I'll pick it up today.

    Hiểu rồi. Hôm nay tôi sẽ đến lấy.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • startedđã bắt đầu
  • fivenăm
  • minutesphút
  • sorryxin lỗi
  • latemuộn; trễ
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • callgọi; gọi điện
  • overđằng kia; qua
  • problemvấn đề
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • seatchỗ ngồi
  • missedbị bỏ sót
  • agreedđồng ý
  • deadlinehạn chót
  • splitchia
  • tasksnhiệm vụ
  • partphần
  • assignedđược phân công
  • testingviệc kiểm thử
  • helpgiúp đỡ
  • understoodđã hiểu
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • picklấy; chọn
  • todayhôm nay

Thêm từ tình huống này