Sắp lịch họp

Biên bản và việc cần làm

Ai làm gì, hạn chót khi nào.

Notes and Action Items · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Let's go over the actions before we finish.

    Chúng ta điểm lại việc cần làm trước khi kết thúc.

  2. Bạn

    I'm writing them down as we speak.

    Tôi ghi lại ngay trong lúc nói chuyện.

  3. Người đối diện

    You're taking the testing, is that right?

    Bạn phụ trách phần kiểm thử, đúng không?

  4. Bạn

    Yes, and I'll finish it by Wednesday.

    Vâng, và tôi sẽ xong trước thứ Tư.

  5. Người đối diện

    And who is updating the documentation?

    Và ai sẽ cập nhật tài liệu?

  6. Bạn

    I can do that too if nobody else can.

    Nếu không ai làm được thì tôi cũng làm được.

  7. Người đối diện

    Thank you. I'll send the notes afterwards.

    Cảm ơn bạn. Sau đó tôi sẽ gửi ghi chép.

  8. Bạn

    Please copy the design team as well.

    Gửi kèm cho đội thiết kế nữa nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • let'schúng ta hãy (let us)
  • overđằng kia; qua
  • actionsviệc cần làm
  • beforetrước
  • finishhoàn thành
  • writingviệc viết
  • downdọc theo; xuống
  • speaknói
  • you'rebạn là (you are)
  • takinglấy; ký gửi; uống (thuốc)
  • testingviệc kiểm thử
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • wednesdaythứ Tư
  • updatingcập nhật
  • documentationtài liệu
  • nobodykhông ai
  • elsekhác
  • sendgửi
  • noteskhông
  • afterwardssau đó
  • copygửi kèm; sao chép
  • designthiết kế
  • teamđội nhóm

Thêm từ tình huống này