Trao đổi riêng với sếp
Bạn thế nào, khó ở đâu, tiếp theo là gì.
- Người đối diện
How have the last two weeks been for you?
Hai tuần vừa rồi với bạn thế nào?
- Bạn
Busy, but the work has been interesting.
Bận, nhưng công việc thú vị.
- Người đối diện
Is anything getting in your way?
Có gì đang cản trở bạn không?
- Bạn
I spend a lot of time in meetings.
Tôi dành rất nhiều thời gian họp hành.
- Người đối diện
Which ones could you drop?
Bạn bỏ bớt được những cái nào?
- Bạn
The daily one is not useful for my part.
Bản hằng ngày không hữu ích cho phần của tôi.
- Người đối diện
Then stop going and read the notes instead.
Vậy thì đừng đi nữa, đọc ghi chép thay vào đó.
- Bạn
That would give me a real morning back.
Như vậy tôi được lại nguyên một buổi sáng.
Từ trong đoạn hội thoại này
- lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
- weekstuần
- busybận
- workcông việc; chạy được
- interestingthú vị
- anythingbất cứ thứ gì
- gettingnhận; trở nên
- spendtiêu
- timethời gian
- meetingscuộc họp
- onestrên
- dropgiảm; bỏ; rớt (cuộc gọi)
- dailyhằng ngày
- usefulhữu ích
- partphần
- stopdừng; trạm dừng
- goingđi; sắp
- readđọc
- noteskhông
- insteadthay vào đó
- giveđưa
- realthật sự
- morningbuổi sáng
- backtrở lại; phía sau
Thêm từ tình huống này
- Tìm giờ họpFinding a Time8 lượt thoại
- Dời cuộc họpMoving a Meeting8 lượt thoại
- Chốt nội dung họpConfirming the Agenda8 lượt thoại
- Vào họp trực tuyếnJoining a Video Call8 lượt thoại
- Đến muộnArriving Late8 lượt thoại
- Báo cáo tiến độGiving a Status Update8 lượt thoại
- Phản đối một cách lịch sựDisagreeing Politely8 lượt thoại
- Chốt một quyết địnhClosing on a Decision8 lượt thoại
- Huỷ cuộc họpCancelling a Meeting8 lượt thoại
- Giới thiệu đồng nghiệp mớiIntroducing a New Colleague8 lượt thoại
- Biên bản và việc cần làmNotes and Action Items8 lượt thoại
- Hỏi cho rõAsking for Clarification8 lượt thoại
- Trình bày trước phòng họpPresenting to the Room8 lượt thoại
- Sau cuộc họpAfter the Meeting8 lượt thoại