Sắp lịch họp

Tìm giờ họp

Chốt một khung giờ mọi người đều được.

Finding a Time · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When would suit you for the review?

    Buổi đánh giá vào lúc nào thì hợp với bạn?

  2. Bạn

    Would Thursday morning work for you?

    Sáng thứ Năm có hợp với bạn không?

  3. Người đối diện

    Thursday is busy. How about Friday?

    Thứ Năm kín rồi. Thứ Sáu thì sao?

  4. Bạn

    Friday afternoon works better for me.

    Chiều thứ Sáu hợp với tôi hơn.

  5. Người đối diện

    Let's say two o'clock, then.

    Vậy thì hai giờ nhé.

  6. Bạn

    Two is fine. How long do we need?

    Hai người là được. Chúng ta cần bao lâu?

  7. Người đối diện

    Let's book an hour to be safe.

    Đặt một tiếng cho chắc.

  8. Bạn

    I'll send the invitation now.

    Tôi gửi lời mời ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • suithợp; bộ vest
  • reviewbuổi đánh giá
  • thursdaythứ Năm
  • morningbuổi sáng
  • workcông việc; chạy được
  • busybận
  • fridaythứ Sáu
  • afternoonbuổi chiều
  • workschạy được; làm việc
  • bettertốt hơn
  • let'schúng ta hãy (let us)
  • o'clockgiờ
  • finekhông sao; tiền phạt
  • longdài; bao lâu
  • needcần
  • bookđặt trước; sách
  • hourgiờ
  • safean toàn
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • sendgửi
  • invitationlời mời

Thêm từ tình huống này