Phản đối một cách lịch sự
Phản bác theo cách người ta nghe được.
- Người đối diện
So we'll launch at the end of the month.
Vậy chúng ta ra mắt vào cuối tháng.
- Bạn
I'm not sure that gives us enough time.
Tôi không chắc như vậy đủ thời gian cho chúng ta.
- Người đối diện
What worries you specifically?
Cụ thể bạn lo điều gì?
- Bạn
We haven't tested the payment flow yet.
Chúng tôi chưa kiểm thử luồng thanh toán.
- Người đối diện
How long would that testing take?
Việc kiểm thử đó mất bao lâu?
- Bạn
About a week if we start on Monday.
Khoảng một tuần nếu ta bắt đầu từ thứ Hai.
- Người đối diện
Then let's move the launch by a week.
Vậy chúng ta dời ngày ra mắt lại một tuần.
- Bạn
That feels much safer to me.
Với tôi như vậy an toàn hơn nhiều.
Từ trong đoạn hội thoại này
- we'llchúng tôi sẽ (we will)
- launchra mắt
- monththáng
- givesđưa
- enoughđủ
- timethời gian
- worriesnỗi lo
- specificallycụ thể
- haven'tchưa
- testedđã kiểm thử
- paymentthanh toán
- flowquy trình
- longdài; bao lâu
- testingviệc kiểm thử
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- weektuần
- startbắt đầu
- mondaythứ Hai
- let'schúng ta hãy (let us)
- movedi chuyển; chuyển nhà
- feelscảm thấy
- muchnhiều (không đếm được)
- saferan toàn
Thêm từ tình huống này
- Tìm giờ họpFinding a Time8 lượt thoại
- Dời cuộc họpMoving a Meeting8 lượt thoại
- Chốt nội dung họpConfirming the Agenda8 lượt thoại
- Vào họp trực tuyếnJoining a Video Call8 lượt thoại
- Đến muộnArriving Late8 lượt thoại
- Báo cáo tiến độGiving a Status Update8 lượt thoại
- Chốt một quyết địnhClosing on a Decision8 lượt thoại
- Huỷ cuộc họpCancelling a Meeting8 lượt thoại
- Giới thiệu đồng nghiệp mớiIntroducing a New Colleague8 lượt thoại
- Biên bản và việc cần làmNotes and Action Items8 lượt thoại
- Hỏi cho rõAsking for Clarification8 lượt thoại
- Trao đổi riêng với sếpA One-to-One With Your Manager8 lượt thoại
- Trình bày trước phòng họpPresenting to the Room8 lượt thoại
- Sau cuộc họpAfter the Meeting8 lượt thoại