Hỏi đường

Tự mình chỉ đường

Giờ đến lượt bạn giải thích đường đi.

Giving Directions Yourself · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Excuse me, do you know where the post office is?

    Xin lỗi, bạn có biết bưu điện ở đâu không?

  2. Bạn

    Yes, it's just around the corner.

    Vâng, nó ngay góc phố thôi.

  3. Người đối diện

    Which corner exactly? I've been walking in circles.

    Chính xác là góc nào? Tôi đi vòng vòng mãi.

  4. Bạn

    Go to the end of this street and turn right.

    Đi đến cuối phố này rồi rẽ phải.

  5. Người đối diện

    And is it on the left or the right?

    Và nó ở bên trái hay bên phải?

  6. Bạn

    On your left, next to a small bank.

    Bên trái bạn, cạnh một ngân hàng nhỏ.

  7. Người đối diện

    That's much clearer, thank you.

    Rõ hơn nhiều, cảm ơn bạn.

  8. Bạn

    No problem. It closes at five, by the way.

    Không sao. Nhân tiện, năm giờ là đóng cửa.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • excusexin lỗi (excuse me)
  • knowbiết
  • postgửi bưu điện
  • officevăn phòng
  • it'snó là (it is)
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • cornergóc phố
  • exactlychính xác
  • i'vetôi đã (I have)
  • walkingđi bộ
  • circlesvòng tròn
  • streetđường phố
  • turnrẽ; xuất hiện (turn up)
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • bankngân hàng
  • that'sđó là (that is)
  • muchnhiều (không đếm được)
  • clearerdọn trống; dọn dẹp; rõ ràng
  • problemvấn đề
  • closesđóng cửa; đóng; gần
  • fivenăm

Thêm từ tình huống này