Hỏi đường

Tìm chỗ đỗ xe

Đỗ ở đâu, bao nhiêu tiền, được bao lâu.

Looking for Parking · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You can't leave the car here, I'm afraid.

    E là bạn không để xe ở đây được.

  2. Bạn

    Where is the nearest car park?

    Bãi đỗ xe gần nhất ở đâu?

  3. Người đối diện

    There's one behind the library, two streets away.

    Phía sau thư viện có một cái, cách hai phố.

  4. Bạn

    How much does it cost per hour?

    Một giờ giá bao nhiêu?

  5. Người đối diện

    Three pounds an hour, or ten for the whole day.

    Ba bảng một giờ, hoặc mười bảng cả ngày.

  6. Bạn

    Can I pay with an app instead of coins?

    Tôi trả bằng ứng dụng thay vì xu được không?

  7. Người đối diện

    Yes, the app details are on the sign there.

    Vâng, thông tin ứng dụng ghi trên tấm biển đằng kia.

  8. Bạn

    Thanks. I'll move the car now.

    Cảm ơn bạn. Tôi dời xe ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • can'tkhông thể (cannot)
  • leaverời đi; để lại
  • afraide rằng (I'm afraid)
  • nearestgần
  • parkcông viên; đỗ xe; bãi đỗ xe
  • there'scó (there is)
  • behindphía sau
  • librarythư viện
  • streetsđường phố
  • awayđi xa
  • muchnhiều (không đếm được)
  • costchi phí
  • hourgiờ
  • threeba
  • poundsbảng Anh
  • wholetoàn bộ
  • insteadthay vào đó
  • coinsđồng xu
  • detailschi tiết
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • movedi chuyển; chuyển nhà

Thêm từ tình huống này