Hỏi đường

Bắt xe buýt

Xe số mấy, lên ở đâu, bao lâu một chuyến.

Catching a Bus · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you waiting for the number twelve?

    Bạn đang chờ xe số mười hai à?

  2. Bạn

    I'm not sure. Which bus goes downtown?

    Tôi không chắc. Xe nào đi trung tâm?

  3. Người đối diện

    The twelve and the thirty both go that way.

    Cả tuyến mười hai lẫn tuyến ba mươi đều đi hướng đó.

  4. Bạn

    Do I get on at this stop or across the street?

    Tôi lên ở bến này hay bên kia đường?

  5. Người đối diện

    This stop is right. The other side comes back.

    Bến này đúng rồi. Bên kia là chiều ngược lại.

  6. Bạn

    How often does the bus come?

    Xe buýt bao lâu một chuyến?

  7. Người đối diện

    About every fifteen minutes on weekdays.

    Khoảng mười lăm phút một chuyến vào ngày thường.

  8. Bạn

    Perfect. I'll wait here then.

    Tuyệt. Vậy tôi chờ ở đây.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • waitingchờ đợi
  • numbercon số; số
  • twelvemười hai
  • goesđi (ngôi thứ ba)
  • downtowntrung tâm thành phố
  • thirtyba mươi
  • bothcả hai
  • stopdừng; trạm dừng
  • acrossđối diện; băng qua
  • streetđường phố
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • otherkhác
  • sidemột bên
  • comes.com
  • backtrở lại; phía sau
  • oftenbao lâu một lần; thường xuyên
  • comeđến
  • everymỗi
  • fifteenmười lăm
  • minutesphút
  • weekdaysngày trong tuần
  • perfecthoàn hảo
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • waitchờ

Thêm từ tình huống này