Hỏi đường

Mua vé

Một chiều hay khứ hồi, bao nhiêu tiền, mua ở đâu.

Buying a Ticket · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Next, please. Where are you travelling to?

    Người tiếp theo. Bạn đi đâu?

  2. Bạn

    One ticket to the city centre, please.

    Cho tôi một vé vào trung tâm thành phố.

  3. Người đối diện

    Single or return?

    Một chiều hay khứ hồi?

  4. Bạn

    Return, please. I'm coming back tonight.

    Cho tôi vé khứ hồi. Tối nay tôi về.

  5. Người đối diện

    That's eight fifty. Card or cash?

    Hết tám năm mươi. Thẻ hay tiền mặt?

  6. Bạn

    Card, please. Which platform do I need?

    Cho tôi trả thẻ. Tôi ra sân ga nào?

  7. Người đối diện

    Platform three, and the train leaves in ten minutes.

    Sân ga ba, và tàu chạy sau mười phút.

  8. Bạn

    Perfect, I'll hurry. Thank you.

    Tuyệt, tôi sẽ nhanh lên. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • travellingđi lại
  • ticketvé; phiếu đơn hàng
  • citythành phố
  • centretrung tâm
  • singlemột chiều; đơn lẻ
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • comingđến
  • backtrở lại; phía sau
  • tonighttối nay
  • that'sđó là (that is)
  • eighttám
  • fiftynăm mươi
  • cardthẻ
  • cashtiền mặt
  • platformsân ga
  • needcần
  • threeba
  • traintàu hoả
  • leavesrời đi; để lại
  • minutesphút
  • perfecthoàn hảo
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • hurryvội

Thêm từ tình huống này