Hỏi đường

Đi tàu điện ngầm

Tuyến nào, đổi ở đâu, đi mấy ga.

Taking the Metro · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you need help with the ticket machine?

    Bạn cần giúp với máy bán vé không?

  2. Bạn

    Actually, which line goes to the museum?

    Thật ra, tuyến nào đi đến bảo tàng vậy?

  3. Người đối diện

    Take the blue line and change at Central.

    Đi tuyến xanh rồi đổi ở Central.

  4. Bạn

    How many stops is it after I change?

    Sau khi đổi tàu thì đi mấy ga?

  5. Người đối diện

    Three stops, and then it's a short walk.

    Ba bến, rồi đi bộ một đoạn ngắn.

  6. Bạn

    Does the blue line run often?

    Tuyến xanh có chạy thường xuyên không?

  7. Người đối diện

    Every four minutes at this time of day.

    Bốn phút một chuyến vào giờ này.

  8. Bạn

    Great, that's very helpful. Thanks.

    Tuyệt, rất hữu ích. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • needcần
  • helpgiúp đỡ
  • ticketvé; phiếu đơn hàng
  • machinemáy
  • actuallythật ra
  • linetuyến; hàng chờ; dòng (hóa đơn)
  • goesđi (ngôi thứ ba)
  • museumbảo tàng
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • bluexanh dương
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • centraltrung tâm
  • manynhiều (đếm được)
  • stopsdừng; trạm dừng
  • aftersau
  • threeba
  • it'snó là (it is)
  • shortngắn
  • walkđi bộ
  • oftenbao lâu một lần; thường xuyên
  • everymỗi
  • fourbốn
  • minutesphút
  • timethời gian
  • greattuyệt; rất tốt
  • that'sđó là (that is)
  • helpfulhữu ích

Thêm từ tình huống này