Ở khách sạn

Trả phòng

Thanh toán, đối chiếu hoá đơn, xin hoá đơn.

Checking Out · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Good morning. Checking out?

    Chào buổi sáng. Quý khách trả phòng ạ?

  2. Bạn

    Yes, room five oh two. Here's the key.

    Vâng, phòng năm không hai. Chìa khoá đây.

  3. Người đối diện

    Thank you. Your total is four hundred and twenty.

    Cảm ơn bạn. Tổng của bạn là bốn trăm hai mươi.

  4. Bạn

    Could you explain this extra charge?

    Bạn giải thích khoản phụ thu này được không?

  5. Người đối diện

    That's for the minibar, two bottles of water.

    Cái đó là tiền minibar, hai chai nước.

  6. Bạn

    I see. Could I have a receipt by email?

    Ra vậy. Cho tôi xin hoá đơn qua email nhé?

  7. Người đối diện

    Certainly. Is the address on file still correct?

    Được chứ. Địa chỉ đang lưu còn đúng không?

  8. Bạn

    Yes, it is. Thank you for a great stay.

    Vâng, đúng vậy. Cảm ơn vì kỳ nghỉ tuyệt vời.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • goodtốt
  • morningbuổi sáng
  • checkinglàm thủ tục; kiểm tra
  • roomcăn phòng
  • fivenăm
  • here'sđây là (here is)
  • totaltổng cộng
  • fourbốn
  • hundredmột trăm
  • twentyhai mươi
  • explaingiải thích
  • extrathêm
  • chargekhoản trừ; phí
  • that'sđó là (that is)
  • minibarquầy bar mini
  • bottleschai
  • waternước
  • receipthoá đơn; biên lai
  • emailemail
  • certainlychắc chắn rồi
  • addressđịa chỉ
  • filetệp; hồ sơ (on file)
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • correctđúng
  • greattuyệt; rất tốt
  • stayở lại; ăn tại chỗ

Thêm từ tình huống này