Ở khách sạn

Đến sớm

Phòng chưa sẵn sàng — gửi hành lý.

Arriving Early · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Check-in isn't until three, I'm afraid.

    E là ba giờ mới nhận phòng được.

  2. Bạn

    Could I leave my bags here until then?

    Tôi gửi hành lý ở đây đến lúc đó được không?

  3. Người đối diện

    Of course. We'll store them behind the desk.

    Tất nhiên. Chúng tôi cất sau quầy cho bạn.

  4. Bạn

    Will my room be ready by three exactly?

    Chậm nhất là ba giờ, phòng tôi sẽ chuẩn bị xong chứ?

  5. Người đối diện

    It should be. We can text you when it is.

    Chắc là được. Xong chúng tôi nhắn tin cho bạn.

  6. Bạn

    That would be helpful. Here's my number.

    Vậy thì tốt quá. Đây là số điện thoại của tôi.

  7. Người đối diện

    Thank you. Enjoy the city in the meantime.

    Cảm ơn bạn. Trong lúc đó chúc bạn vui ở thành phố này.

  8. Bạn

    I will. Is there a good cafe nearby?

    Vâng. Gần đây có quán cà phê nào ngon không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • check-inlàm thủ tục; nhận phòng
  • isn'tkhông phải (is not)
  • untilcho đến
  • threeba
  • afraide rằng (I'm afraid)
  • leaverời đi; để lại
  • bagstúi; hành lý
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • we'llchúng tôi sẽ (we will)
  • storecửa hàng; cất giữ
  • behindphía sau
  • deskquầy lễ tân; bàn
  • roomcăn phòng
  • readysẵn sàng
  • exactlychính xác
  • textnhắn tin; văn bản
  • helpfulhữu ích
  • here'sđây là (here is)
  • numbercon số; số
  • enjoythích
  • citythành phố
  • meantimetrong lúc đó
  • goodtốt
  • cafequán cà phê
  • nearbygần đây

Thêm từ tình huống này