Ở khách sạn

Bỏ quên đồ

Gọi lại sau khi đã rời đi.

Left Something Behind · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Riverside Hotel, how can I help?

    Khách sạn Riverside xin nghe, tôi giúp được gì ạ?

  2. Bạn

    I checked out this morning and left my charger.

    Sáng nay tôi trả phòng và bỏ quên sạc.

  3. Người đối diện

    Which room were you in?

    Bạn ở phòng nào?

  4. Bạn

    Room two eighteen. It was by the bed.

    Phòng hai mười tám. Nó ở cạnh giường.

  5. Người đối diện

    Let me ask housekeeping to check.

    Để tôi nhờ buồng phòng kiểm tra.

  6. Bạn

    Could you post it to me if you find it?

    Nếu bạn tìm thấy thì gửi cho tôi được không?

  7. Người đối diện

    We can. There's a small postage charge.

    Được. Có một khoản cước bưu điện nhỏ.

  8. Bạn

    That's fine. I'll send you my address.

    Không sao. Tôi sẽ gửi bạn địa chỉ của tôi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • riversideRiverside (tên khách sạn)
  • hotelkhách sạn
  • helpgiúp đỡ
  • checkedký gửi; đã kiểm tra
  • morningbuổi sáng
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • chargerkhoản trừ; phí
  • roomcăn phòng
  • eighteenmười tám
  • housekeepingbộ phận buồng phòng
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • postgửi bưu điện
  • findtìm thấy
  • there'scó (there is)
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • postagecước bưu điện
  • chargekhoản trừ; phí
  • that'sđó là (that is)
  • finekhông sao; tiền phạt
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • sendgửi
  • addressđịa chỉ

Thêm từ tình huống này