Đặt phòng
Mấy đêm, loại phòng nào, giá bao nhiêu.
- Người đối diện
Thank you for calling. How may I help?
Cảm ơn bạn đã gọi. Tôi giúp được gì ạ?
- Bạn
Do you have a room free next Friday?
Thứ Sáu tuần sau còn phòng trống không?
- Người đối diện
We do. How many nights would you like?
Có chứ. Bạn muốn ở mấy đêm?
- Bạn
Three nights, for two adults.
Ba đêm, cho hai người lớn.
- Người đối diện
A double room is one twenty per night.
Phòng đôi một trăm hai mươi một đêm.
- Bạn
Does that price include breakfast?
Giá đó đã gồm bữa sáng chưa?
- Người đối diện
It does, and free cancellation until Thursday.
Đúng vậy, và được huỷ miễn phí đến thứ Năm.
- Bạn
Then I'll take it. Thank you.
Vậy tôi lấy. Cảm ơn bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- callinggọi; gọi điện
- helpgiúp đỡ
- roomcăn phòng
- freemiễn phí; rảnh
- nexttiếp theo; bên cạnh
- fridaythứ Sáu
- manynhiều (đếm được)
- nightsbuổi tối; đêm
- threeba
- adultsngười lớn
- doublegấp đôi
- twentyhai mươi
- nightbuổi tối; đêm
- pricegiá
- includebao gồm
- breakfastbữa sáng
- cancellationviệc huỷ
- untilcho đến
- thursdaythứ Năm
- i'lltôi sẽ (I will)
- takelấy; mang; mất (thời gian)
Thêm từ tình huống này
- Nhận phòngChecking In8 lượt thoại
- Đến sớmArriving Early8 lượt thoại
- Xin đổi phòngAsking to Change Rooms8 lượt thoại
- Có thứ bị hỏngSomething Is Broken8 lượt thoại
- Kết nối mạngGetting Online8 lượt thoại
- Hỏi về bữa sángBreakfast Questions8 lượt thoại
- Xin trả phòng muộnAsking for Late Check-Out8 lượt thoại
- Trả phòngChecking Out8 lượt thoại
- Bỏ quên đồLeft Something Behind8 lượt thoại
- Nhờ lễ tân gọi taxiAsking the Desk for a Taxi8 lượt thoại
- Xin thêm đồAsking for Extras8 lượt thoại
- Phàn nàn về tiếng ồnComplaining About Noise8 lượt thoại
- Hỏi quanh đây có gìAsking What's Nearby8 lượt thoại
- Phòng gym và bể bơiGym and Pool8 lượt thoại