Ở khách sạn

Xin thêm đồ

Khăn, gối, ổ chuyển đổi.

Asking for Extras · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Housekeeping, how can I help?

    Bộ phận buồng phòng xin nghe, tôi giúp được gì ạ?

  2. Bạn

    Could I have two extra towels, please?

    Cho tôi xin thêm hai cái khăn tắm nhé?

  3. Người đối diện

    Certainly. Anything else while I'm coming up?

    Được chứ. Tôi lên đó luôn, cần gì nữa không?

  4. Bạn

    An extra pillow would be great.

    Thêm một cái gối nữa thì tuyệt.

  5. Người đối diện

    No problem. Soft or firm?

    Không sao. Gối mềm hay cứng?

  6. Bạn

    Firm, please. And do you have an adaptor?

    Cho tôi loại cứng. Và bên bạn có ổ chuyển đổi không?

  7. Người đối diện

    We do. I'll bring one with the towels.

    Có chứ. Tôi mang lên cùng khăn tắm.

  8. Bạn

    Thank you, that's very kind.

    Cảm ơn bạn, bạn tốt quá.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • housekeepingbộ phận buồng phòng
  • helpgiúp đỡ
  • extrathêm
  • towelskhăn tắm
  • certainlychắc chắn rồi
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • whiletrong khi; một lúc
  • comingđến
  • pillowgối
  • greattuyệt; rất tốt
  • problemvấn đề
  • softmềm
  • firmcứng; công ty
  • adaptorổ chuyển đổi
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • bringmang đến
  • that'sđó là (that is)
  • kindloại; tốt bụng

Thêm từ tình huống này