Ở khách sạn

Hỏi quanh đây có gì

Nhờ lễ tân gợi ý chỗ địa phương.

Asking What's Nearby · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is this your first visit to the city?

    Đây là lần đầu bạn đến thành phố này à?

  2. Bạn

    It is. Where would you go for dinner?

    Đúng vậy. Bạn sẽ đi ăn tối ở đâu?

  3. Người đối diện

    There's a small Italian place two streets away.

    Cách hai phố có một quán Ý nhỏ.

  4. Bạn

    Do I need to book, or can I just walk in?

    Tôi phải đặt trước hay cứ đến là được?

  5. Người đối diện

    Booking is safer on a Saturday.

    Đặt trước thì yên tâm hơn vào thứ Bảy.

  6. Bạn

    Could you call and book it for me?

    Bạn gọi đặt giúp tôi được không?

  7. Người đối diện

    Happily. For what time?

    Sẵn lòng thôi. Mấy giờ vậy?

  8. Bạn

    Seven thirty, for two people.

    Bảy giờ rưỡi, cho hai người.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • firstthứ nhất; trước
  • visitghé thăm
  • citythành phố
  • dinnerbữa tối
  • there'scó (there is)
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • italianthuộc về Ý
  • placenơi; quán ăn
  • streetsđường phố
  • awayđi xa
  • needcần
  • bookđặt trước; sách
  • walkđi bộ
  • bookingviệc đặt chỗ
  • saferan toàn
  • saturdaythứ Bảy
  • callgọi; gọi điện
  • happilysẵn lòng
  • timethời gian
  • sevenbảy
  • thirtyba mươi
  • peoplemọi người

Thêm từ tình huống này