Hỏi quanh đây có gì
Nhờ lễ tân gợi ý chỗ địa phương.
- Người đối diện
Is this your first visit to the city?
Đây là lần đầu bạn đến thành phố này à?
- Bạn
It is. Where would you go for dinner?
Đúng vậy. Bạn sẽ đi ăn tối ở đâu?
- Người đối diện
There's a small Italian place two streets away.
Cách hai phố có một quán Ý nhỏ.
- Bạn
Do I need to book, or can I just walk in?
Tôi phải đặt trước hay cứ đến là được?
- Người đối diện
Booking is safer on a Saturday.
Đặt trước thì yên tâm hơn vào thứ Bảy.
- Bạn
Could you call and book it for me?
Bạn gọi đặt giúp tôi được không?
- Người đối diện
Happily. For what time?
Sẵn lòng thôi. Mấy giờ vậy?
- Bạn
Seven thirty, for two people.
Bảy giờ rưỡi, cho hai người.
Từ trong đoạn hội thoại này
- firstthứ nhất; trước
- visitghé thăm
- citythành phố
- dinnerbữa tối
- there'scó (there is)
- smallcỡ nhỏ; nhỏ
- italianthuộc về Ý
- placenơi; quán ăn
- streetsđường phố
- awayđi xa
- needcần
- bookđặt trước; sách
- walkđi bộ
- bookingviệc đặt chỗ
- saferan toàn
- saturdaythứ Bảy
- callgọi; gọi điện
- happilysẵn lòng
- timethời gian
- sevenbảy
- thirtyba mươi
- peoplemọi người
Thêm từ tình huống này
- Nhận phòngChecking In8 lượt thoại
- Đến sớmArriving Early8 lượt thoại
- Xin đổi phòngAsking to Change Rooms8 lượt thoại
- Có thứ bị hỏngSomething Is Broken8 lượt thoại
- Kết nối mạngGetting Online8 lượt thoại
- Hỏi về bữa sángBreakfast Questions8 lượt thoại
- Xin trả phòng muộnAsking for Late Check-Out8 lượt thoại
- Trả phòngChecking Out8 lượt thoại
- Bỏ quên đồLeft Something Behind8 lượt thoại
- Nhờ lễ tân gọi taxiAsking the Desk for a Taxi8 lượt thoại
- Xin thêm đồAsking for Extras8 lượt thoại
- Đặt phòngBooking a Room8 lượt thoại
- Phàn nàn về tiếng ồnComplaining About Noise8 lượt thoại
- Phòng gym và bể bơiGym and Pool8 lượt thoại