Phòng gym và bể bơi
Tiện ích ở đâu, mấy giờ mở, có phụ phí không.
- Người đối diện
Can I help you with anything this morning?
Sáng nay tôi giúp gì được cho bạn?
- Bạn
Is there a gym in the hotel?
Trong khách sạn có phòng gym không?
- Người đối diện
Yes, on the second floor beside the pool.
Vâng, ở tầng hai cạnh bể bơi.
- Bạn
What time does it open?
Mấy giờ mở cửa?
- Người đối diện
It's open from six in the morning until ten.
Mở từ sáu giờ sáng đến mười giờ.
- Bạn
Do I need to pay extra to use the pool?
Tôi có phải trả thêm để dùng bể bơi không?
- Người đối diện
No, both are free for guests.
Không, cả hai đều miễn phí cho khách.
- Bạn
Great. Do I need my key card to get in?
Tuyệt. Tôi có cần thẻ phòng để vào không?
Từ trong đoạn hội thoại này
- helpgiúp đỡ
- anythingbất cứ thứ gì
- morningbuổi sáng
- hotelkhách sạn
- secondthứ hai; giây; một chút (a second)
- floortầng
- besidebên cạnh
- poolbể bơi
- timethời gian
- openmở cửa; mở
- it'snó là (it is)
- untilcho đến
- needcần
- extrathêm
- bothcả hai
- freemiễn phí; rảnh
- guestskhách
- greattuyệt; rất tốt
- cardthẻ
Thêm từ tình huống này
- Nhận phòngChecking In8 lượt thoại
- Đến sớmArriving Early8 lượt thoại
- Xin đổi phòngAsking to Change Rooms8 lượt thoại
- Có thứ bị hỏngSomething Is Broken8 lượt thoại
- Kết nối mạngGetting Online8 lượt thoại
- Hỏi về bữa sángBreakfast Questions8 lượt thoại
- Xin trả phòng muộnAsking for Late Check-Out8 lượt thoại
- Trả phòngChecking Out8 lượt thoại
- Bỏ quên đồLeft Something Behind8 lượt thoại
- Nhờ lễ tân gọi taxiAsking the Desk for a Taxi8 lượt thoại
- Xin thêm đồAsking for Extras8 lượt thoại
- Đặt phòngBooking a Room8 lượt thoại
- Phàn nàn về tiếng ồnComplaining About Noise8 lượt thoại
- Hỏi quanh đây có gìAsking What's Nearby8 lượt thoại