Kết nối mạng
Mật khẩu, kết nối thất bại, và tốc độ.
- Người đối diện
Is there anything else you need?
Bạn còn cần gì nữa không?
- Bạn
What's the Wi-Fi password for the rooms?
Mật khẩu Wi-Fi cho phòng là gì?
- Người đối diện
It's printed on the back of your key card.
Nó in ở mặt sau thẻ phòng của bạn.
- Bạn
I typed it in but it wouldn't connect.
Tôi gõ vào rồi mà nó không kết nối.
- Người đối diện
Try the network called Guest, not Staff.
Thử mạng tên Guest, không phải Staff.
- Bạn
That worked. Is it fast enough for video calls?
Được rồi. Có đủ nhanh cho gọi video không?
- Người đối diện
It should be fine in the evening.
Buổi tối chắc là ổn.
- Bạn
Good to know. Thank you.
Vậy thì tốt. Cảm ơn bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- anythingbất cứ thứ gì
- elsekhác
- needcần
- what'slà gì (what is)
- wi-fiWi-Fi
- passwordmật khẩu
- roomscăn phòng
- it'snó là (it is)
- printedđược in
- backtrở lại; phía sau
- cardthẻ
- typedđã gõ
- wouldn'tsẽ không (would not)
- connectkết nối
- networkmạng
- calledgọi; gọi điện
- guestkhách
- staffnhân viên
- workedđã làm việc
- fastnhanh; nhịn ăn
- enoughđủ
- videovideo
- callsgọi; gọi điện
- finekhông sao; tiền phạt
- eveningbuổi tối
- goodtốt
- knowbiết
Thêm từ tình huống này
- Nhận phòngChecking In8 lượt thoại
- Đến sớmArriving Early8 lượt thoại
- Xin đổi phòngAsking to Change Rooms8 lượt thoại
- Có thứ bị hỏngSomething Is Broken8 lượt thoại
- Hỏi về bữa sángBreakfast Questions8 lượt thoại
- Xin trả phòng muộnAsking for Late Check-Out8 lượt thoại
- Trả phòngChecking Out8 lượt thoại
- Bỏ quên đồLeft Something Behind8 lượt thoại
- Nhờ lễ tân gọi taxiAsking the Desk for a Taxi8 lượt thoại
- Xin thêm đồAsking for Extras8 lượt thoại
- Đặt phòngBooking a Room8 lượt thoại
- Phàn nàn về tiếng ồnComplaining About Noise8 lượt thoại
- Hỏi quanh đây có gìAsking What's Nearby8 lượt thoại
- Phòng gym và bể bơiGym and Pool8 lượt thoại