Ở ga tàu

Lỡ chuyến tàu

Giờ thì sao, và vé còn dùng được không?

Missing Your Train · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    That train left two minutes ago.

    Chuyến tàu đó vừa đi hai phút trước.

  2. Bạn

    I missed it. When is the next one?

    Tôi lỡ mất rồi. Chuyến sau khi nào?

  3. Người đối diện

    There is another at five twenty.

    Năm giờ hai mươi có một chuyến nữa.

  4. Bạn

    Is my ticket still valid for that train?

    Vé của tôi còn dùng được cho chuyến đó không?

  5. Người đối diện

    It is, but you cannot reserve a seat.

    Có, nhưng bạn không đặt trước ghế được.

  6. Bạn

    I do not mind standing for a while.

    Tôi đứng một lúc cũng không sao.

  7. Người đối diện

    Then just board at platform three.

    Vậy cứ lên tàu ở sân ga ba.

  8. Bạn

    Thank you for explaining it.

    Cảm ơn bạn đã giải thích.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • traintàu hoả
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • minutesphút
  • missedbị bỏ sót
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • anothermột cái nữa
  • fivenăm
  • twentyhai mươi
  • ticketvé; phiếu đơn hàng
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • validcòn hiệu lực
  • cannotkhông thể
  • reserveđặt trước
  • seatchỗ ngồi
  • mindphiền; coi chừng; tâm trí
  • standingđứng
  • whiletrong khi; một lúc
  • boardlên máy bay
  • platformsân ga
  • threeba
  • explaininggiải thích

Thêm từ tình huống này