Ở ga tàu

Tìm sân ga

Sân ga đổi rồi và bạn phải di chuyển.

Finding the Platform · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which train are you looking for?

    Bạn đang tìm chuyến tàu nào?

  2. Bạn

    The four fifteen to Leeds.

    Chuyến bốn giờ mười lăm đi Leeds.

  3. Người đối diện

    It has moved to platform nine.

    Nó chuyển sang sân ga chín.

  4. Bạn

    How do I get across to that side?

    Tôi qua bên kia bằng cách nào?

  5. Người đối diện

    Down the stairs and under the tracks.

    Xuống cầu thang rồi đi dưới đường ray.

  6. Bạn

    Do I have enough time to make it?

    Tôi còn đủ thời gian để kịp không?

  7. Người đối diện

    If you go now, yes.

    Nếu bạn đi ngay thì được.

  8. Bạn

    Thank you. I will hurry.

    Cảm ơn bạn. Tôi sẽ nhanh lên.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • traintàu hoả
  • lookingtìm; nhìn
  • fourbốn
  • fifteenmười lăm
  • leedsLeeds
  • movedđã chuyển
  • platformsân ga
  • ninechín
  • acrossđối diện; băng qua
  • sidemột bên
  • downdọc theo; xuống
  • stairscầu thang
  • underdưới tên; bên dưới
  • tracksđường ray
  • enoughđủ
  • timethời gian
  • makelàm
  • hurryvội

Thêm từ tình huống này