Ở ga tàu

Mua vé tàu

Một chiều hay khứ hồi, và chuyến nào.

Buying a Train Ticket · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Where are you travelling to today?

    Hôm nay quý khách đi đâu?

  2. Bạn

    To Manchester, leaving this afternoon.

    Đi Manchester, chiều nay khởi hành.

  3. Người đối diện

    Single or return?

    Một chiều hay khứ hồi?

  4. Bạn

    Return, coming back on Sunday.

    Khứ hồi, về vào Chủ nhật.

  5. Người đối diện

    The two o'clock is cheapest.

    Chuyến hai giờ là rẻ nhất.

  6. Bạn

    How long does that journey take?

    Hành trình đó mất bao lâu?

  7. Người đối diện

    Just under three hours.

    Chưa đầy ba tiếng.

  8. Bạn

    That works. I will take two tickets.

    Được. Tôi lấy hai vé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • travellingđi lại
  • todayhôm nay
  • manchesterManchester
  • leavingrời đi; để lại
  • afternoonbuổi chiều
  • singlemột chiều; đơn lẻ
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • comingđến
  • backtrở lại; phía sau
  • sundayChủ nhật
  • o'clockgiờ
  • cheapestrẻ
  • longdài; bao lâu
  • journeyhành trình
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • underdưới tên; bên dưới
  • threeba
  • hoursgiờ
  • workschạy được; làm việc
  • ticketsvé; phiếu đơn hàng

Thêm từ tình huống này