Ở ga tàu

Để hành lý ở đâu

Vali to mà không thấy chỗ nào rõ ràng.

Where to Put Luggage · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you need help with that case?

    Bạn cần giúp với cái va li đó không?

  2. Bạn

    Where can I put a large suitcase?

    Va li lớn để ở đâu được?

  3. Người đối diện

    There is a rack at the end of the carriage.

    Ở cuối toa có giá để đồ.

  4. Bạn

    Is it safe to leave it there?

    Để đó có an toàn không?

  5. Người đối diện

    Usually, but keep your valuables with you.

    Thường thì có, nhưng hãy giữ đồ giá trị bên mình.

  6. Bạn

    I will take my laptop out first.

    Tôi lấy máy tính ra trước.

  7. Người đối diện

    Sensible. I will help you lift it.

    Khôn ngoan. Tôi sẽ giúp bạn nhấc lên.

  8. Bạn

    Thank you, that is very kind.

    Cảm ơn bạn, bạn tốt quá.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • needcần
  • helpgiúp đỡ
  • casetrường hợp; ốp lưng; phòng khi (in case)
  • largecỡ lớn
  • suitcaseva li
  • rackgiá để đồ
  • carriagetoa tàu
  • safean toàn
  • leaverời đi; để lại
  • usuallythường thì
  • keepgiữ; cất
  • valuablesđồ có giá trị
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • laptopmáy tính xách tay
  • firstthứ nhất; trước
  • sensiblehợp lý
  • liftnâng lên; thang máy
  • kindloại; tốt bụng

Thêm từ tình huống này