Ở ga tàu

Đổi tàu

Đổi ở đâu và bạn có bao nhiêu thời gian.

Changing Trains · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Tickets, please. Where are you going?

    Cho xem vé. Bạn đi đâu?

  2. Bạn

    To York, but I have to change.

    Đi York, nhưng tôi phải đổi tàu.

  3. Người đối diện

    You change at Birmingham.

    Bạn đổi tàu ở Birmingham.

  4. Bạn

    How long do I have between trains?

    Tôi có bao nhiêu thời gian giữa hai chuyến tàu?

  5. Người đối diện

    Twelve minutes, same platform.

    Mười hai phút, cùng sân ga.

  6. Bạn

    That is a relief. Thank you.

    Nhẹ cả người. Cảm ơn bạn.

  7. Người đối diện

    I will remind you before we arrive.

    Tôi sẽ nhắc bạn trước khi đến nơi.

  8. Bạn

    That would be very helpful.

    Thế thì hữu ích lắm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • ticketsvé; phiếu đơn hàng
  • goingđi; sắp
  • yorkYork
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • birminghamBirmingham
  • longdài; bao lâu
  • betweengiữa
  • trainstàu hoả
  • twelvemười hai
  • minutesphút
  • samegiống nhau
  • platformsân ga
  • reliefnhẹ nhõm
  • remindnhắc nhở
  • beforetrước
  • arriveđến nơi
  • helpfulhữu ích

Thêm từ tình huống này