Thuê nhà

Trả nhà

Dọn dẹp, kiểm tra, lấy lại tiền cọc.

Moving Out · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Have you finished clearing the flat?

    Bạn dọn xong căn hộ chưa?

  2. Bạn

    Almost. The kitchen is done already.

    Gần xong. Bếp thì xong rồi.

  3. Người đối diện

    We will inspect it on Saturday.

    Thứ Bảy chúng tôi sẽ kiểm tra.

  4. Bạn

    When will I get the deposit back?

    Khi nào tiền cọc được trả lại?

  5. Người đối diện

    Within ten days after the inspection.

    Trong vòng mười ngày sau khi kiểm tra.

  6. Bạn

    Will you charge for normal wear?

    Hao mòn bình thường có bị tính tiền không?

  7. Người đối diện

    No, only for real damage.

    Không, chỉ với hư hỏng thật sự.

  8. Bạn

    That sounds fair. Thank you.

    Nghe công bằng. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • finishedhoàn thành
  • clearingdọn trống; dọn dẹp; rõ ràng
  • flatcăn hộ; phẳng
  • almostgần như
  • kitchennhà bếp
  • donexong
  • alreadyđã rồi
  • inspectkiểm tra
  • saturdaythứ Bảy
  • deposittiền cọc
  • backtrở lại; phía sau
  • withintrong vòng
  • daysngày
  • aftersau
  • inspectionnghiệm thu
  • chargekhoản trừ; phí
  • normalbình thường
  • wearmặc
  • onlychỉ
  • realthật sự
  • damagehư hỏng
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • fairhợp lý

Thêm từ tình huống này