Thuê nhà

Ký hợp đồng

Thời hạn, tăng giá, và trả nhà sớm.

Signing the Contract · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The contract is for twelve months.

    Hợp đồng kéo dài mười hai tháng.

  2. Bạn

    Can I leave earlier if I need to?

    Nếu cần thì tôi về sớm được không?

  3. Người đối diện

    After six months, with one month notice.

    Sau sáu tháng, báo trước một tháng.

  4. Bạn

    Will the rent go up after a year?

    Sau một năm tiền thuê có tăng không?

  5. Người đối diện

    It may, but we discuss it with you.

    Có thể, nhưng chúng tôi sẽ bàn với bạn.

  6. Bạn

    Is there anything about pets in here?

    Trong này có phần nào về thú cưng không?

  7. Người đối diện

    Small pets are allowed with permission.

    Thú nhỏ được phép nếu có xin phép.

  8. Bạn

    Good. Then I am happy to sign.

    Tốt. Vậy tôi sẵn lòng ký.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • contracthợp đồng
  • twelvemười hai
  • monthstháng
  • leaverời đi; để lại
  • earliersớm hơn
  • needcần
  • aftersau
  • monththáng
  • noticeđể ý; thời gian báo trước
  • renttiền thuê
  • yearnăm
  • discussthảo luận
  • anythingbất cứ thứ gì
  • petsthú cưng
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • allowedđược phép
  • permissionsự cho phép
  • goodtốt
  • happyvui
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)

Thêm từ tình huống này