Ở ghép
Thống nhất nội quy với bạn cùng nhà.
- Người đối diện
How do you want to split the chores?
Bạn muốn chia việc nhà thế nào?
- Bạn
We could take turns each week.
Chúng ta thay phiên nhau mỗi tuần được.
- Người đối diện
That works. What about guests?
Được. Còn khách thì sao?
- Bạn
Let us tell each other in advance.
Chúng ta báo trước cho nhau nhé.
- Người đối diện
Good. And quiet hours after eleven?
Tốt. Và giờ yên tĩnh sau mười một giờ chứ?
- Bạn
That suits me. I get up early.
Hợp với tôi. Tôi dậy sớm.
- Người đối diện
Then I think we will get on well.
Vậy thì tôi nghĩ chúng ta sẽ hợp nhau.
- Bạn
I think so too. Welcome home.
Tôi cũng nghĩ vậy. Mừng bạn về nhà.
Từ trong đoạn hội thoại này
- wantmuốn
- splitchia
- choresviệc nhà
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- turnsrẽ; xuất hiện (turn up)
- eachmỗi
- weektuần
- workschạy được; làm việc
- guestskhách
- tellnói cho biết
- otherkhác
- advancetrước
- goodtốt
- quietyên tĩnh
- hoursgiờ
- aftersau
- elevenmười một
- suitshợp
- earlysớm
- thinknghĩ; thấy
- welcomechào mừng
- homenhà
Thêm từ tình huống này
- Đi xem nhàViewing a Flat8 lượt thoại
- Nộp hồ sơ thuê nhàApplying for a Flat8 lượt thoại
- Ký hợp đồngSigning the Contract8 lượt thoại
- Nhận nhàMoving In8 lượt thoại
- Báo sửa chữaReporting a Repair8 lượt thoại
- Trục trặc với hàng xómA Problem With Neighbours8 lượt thoại
- Đăng ký điện nướcSetting Up Bills8 lượt thoại
- Trả nhàMoving Out8 lượt thoại
- Làm việc với môi giớiDealing With an Agent8 lượt thoại