Nộp hồ sơ thuê nhà
Giấy tờ, người bảo lãnh và thẩm định.
- Người đối diện
Would you like to apply for it?
Bạn muốn nộp đơn xin không?
- Bạn
Yes, what documents do you need?
Vâng, bạn cần những giấy tờ gì?
- Người đối diện
Proof of income and identification.
Bằng chứng thu nhập và giấy tờ tuỳ thân.
- Bạn
I have a job offer letter instead.
Tôi có thư mời làm việc thay vào đó.
- Người đối diện
That usually works. Any references?
Cách đó thường hiệu quả. Có người tham chiếu không?
- Bạn
My previous landlord can confirm.
Chủ nhà cũ của tôi xác nhận được.
- Người đối diện
Perfect. The check takes three days.
Tuyệt. Việc kiểm tra mất ba ngày.
- Bạn
I will send everything this evening.
Tối nay tôi sẽ gửi tất cả.
Từ trong đoạn hội thoại này
- applynộp đơn
- documentstài liệu
- needcần
- proofbằng chứng
- incomethu nhập
- identificationgiấy tờ tuỳ thân
- offercung cấp; ưu đãi
- letterđể cho
- insteadthay vào đó
- usuallythường thì
- workschạy được; làm việc
- referencesmã số; tham chiếu
- previoustrước đó
- landlordchủ nhà
- confirmxác nhận
- perfecthoàn hảo
- checkkiểm tra; hoá đơn
- takeslấy; mang; mất (thời gian)
- threeba
- daysngày
- sendgửi
- everythingmọi thứ
- eveningbuổi tối
Thêm từ tình huống này
- Đi xem nhàViewing a Flat8 lượt thoại
- Ký hợp đồngSigning the Contract8 lượt thoại
- Nhận nhàMoving In8 lượt thoại
- Báo sửa chữaReporting a Repair8 lượt thoại
- Trục trặc với hàng xómA Problem With Neighbours8 lượt thoại
- Đăng ký điện nướcSetting Up Bills8 lượt thoại
- Trả nhàMoving Out8 lượt thoại
- Ở ghépSharing a Flat8 lượt thoại
- Làm việc với môi giớiDealing With an Agent8 lượt thoại