Thuê nhà

Nhận nhà

Chìa khoá, chỉ số công tơ và biên bản hiện trạng.

Moving In · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Here are the keys, three sets.

    Đây là chìa khoá, ba bộ.

  2. Bạn

    Should I read the meters now?

    Giờ tôi ghi chỉ số công tơ nhé?

  3. Người đối diện

    Yes, please write both numbers down.

    Vâng, mời bạn ghi lại cả hai số.

  4. Bạn

    There is a crack in the bathroom mirror.

    Gương phòng tắm có vết nứt.

  5. Người đối diện

    Thank you. I will note it on the report.

    Cảm ơn bạn. Tôi sẽ ghi vào báo cáo.

  6. Bạn

    Could you take a photo of it too?

    Bạn chụp ảnh nó luôn được không?

  7. Người đối diện

    Good idea. That protects us both.

    Ý hay đấy. Như vậy bảo vệ cả hai bên.

  8. Bạn

    Then I think everything is in order.

    Vậy thì tôi nghĩ mọi thứ đều ổn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • keyschìa khoá
  • threeba
  • setssẵn sàng (all set); cài đặt
  • readđọc
  • metersđồng hồ đo
  • writeviết
  • bothcả hai
  • numberscon số; số
  • downdọc theo; xuống
  • crackvết nứt
  • bathroomphòng tắm
  • mirrorgương chiếu hậu; gương
  • noteghi lại; mẩu giấy; giấy chứng nhận (bác sĩ); phiếu ghi có (credit note)
  • reportbáo cáo
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • photoảnh
  • goodtốt
  • ideaý tưởng
  • protectsbảo vệ
  • thinknghĩ; thấy
  • everythingmọi thứ
  • orderđơn hàng; gọi món

Thêm từ tình huống này