Ở sân bay

Tìm cửa ra máy bay

Cửa ở đâu, đi mất bao lâu, có đổi không.

Finding the Gate · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Can I help you with anything?

    Tôi giúp gì được cho bạn không?

  2. Bạn

    I'm looking for gate thirty-four.

    Tôi đang tìm cửa ba mươi tư.

  3. Người đối diện

    That's in the other terminal. Take the shuttle.

    Cái đó ở nhà ga bên kia. Đi xe đưa đón.

  4. Bạn

    How long does the shuttle take?

    Xe đưa đón đi mất bao lâu?

  5. Người đối diện

    About eight minutes, and they run constantly.

    Khoảng tám phút, và xe chạy liên tục.

  6. Bạn

    My flight boards in forty minutes. Is that enough?

    Chuyến bay của tôi lên máy bay sau bốn mươi phút. Thế đủ không?

  7. Người đối diện

    You have plenty of time. The shuttle is downstairs.

    Bạn còn nhiều thời gian. Xe đưa đón ở tầng dưới.

  8. Bạn

    Thank you, I'll head down now.

    Cảm ơn bạn, tôi xuống ngay đây.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • helpgiúp đỡ
  • anythingbất cứ thứ gì
  • lookingtìm; nhìn
  • gatecửa ra máy bay
  • thirty-fourba mươi tư
  • that'sđó là (that is)
  • otherkhác
  • terminalnhà ga sân bay
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • shuttlexe đưa đón
  • longdài; bao lâu
  • eighttám
  • minutesphút
  • constantlyliên tục
  • flightchuyến bay
  • boardslên máy bay
  • fortybốn mươi
  • enoughđủ
  • plentynhiều; dư dả
  • timethời gian
  • downstairstầng dưới
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • headđi về phía; đầu
  • downdọc theo; xuống

Thêm từ tình huống này