Trên máy bay
Xin chăn, xin nước, hỏi mấy giờ hạ cánh.
- Người đối diện
Can I get you anything to drink?
Bạn uống gì không?
- Bạn
Some water, please. And a blanket if you have one.
Cho tôi ít nước. Và một cái chăn nếu có.
- Người đối diện
Of course. Still or sparkling water?
Tất nhiên. Nước thường hay nước có ga?
- Bạn
Still, please. Thank you.
Cho tôi nước thường. Cảm ơn bạn.
- Người đối diện
Here you are. Anything to eat?
Của bạn đây. Bạn ăn gì không?
- Bạn
Not right now. What time do we land?
Chưa cần. Mấy giờ chúng ta hạ cánh?
- Người đối diện
We're expecting to land at six local time.
Chúng tôi dự kiến hạ cánh lúc sáu giờ giờ địa phương.
- Bạn
Great, thank you for your help.
Tuyệt, cảm ơn bạn đã giúp.
Từ trong đoạn hội thoại này
- anythingbất cứ thứ gì
- drinkđồ uống; uống
- waternước
- blanketchăn
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- stillvẫn; không ga (nước)
- sparklingcó ga
- rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
- timethời gian
- landhạ cánh
- we'rechúng tôi là (we are)
- expectingdự kiến
- localđịa phương
- greattuyệt; rất tốt
- helpgiúp đỡ
Thêm từ tình huống này
- Làm thủ tụcChecking In8 lượt thoại
- Hành lý quá cânThe Bag Is Overweight8 lượt thoại
- Qua cửa an ninhGoing Through Security8 lượt thoại
- Tìm cửa ra máy bayFinding the Gate8 lượt thoại
- Chuyến bay bị hoãnA Delayed Flight8 lượt thoại
- Hành lý của tôi chưa đếnMy Bag Didn't Arrive8 lượt thoại
- Đổi chỗ ngồiChanging Seats8 lượt thoại
- Ở quầy xuất nhập cảnhAt Passport Control8 lượt thoại
- Lên máy bayBoarding the Plane8 lượt thoại
- Nối chuyến sát giờMaking a Tight Connection8 lượt thoại
- Wi-Fi và sạc pinWi-Fi and Charging8 lượt thoại
- Ở cửa hàng miễn thuếAt Duty Free8 lượt thoại
- Dùng máy tự làm thủ tụcUsing the Self Check-In Machine8 lượt thoại
- Đón người ở sảnh đếnMeeting Someone at Arrivals8 lượt thoại