Ở sân bay

Đón người ở sảnh đến

Chờ ở sảnh đến và hỏi lối ra nào.

Meeting Someone at Arrivals · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you waiting for someone?

    Bạn đang chờ ai à?

  2. Bạn

    Yes, my brother is landing from Berlin.

    Vâng, anh trai tôi hạ cánh từ Berlin.

  3. Người đối diện

    International arrivals come out through that door.

    Khách quốc tế ra ở cửa đó.

  4. Bạn

    How long does it usually take after landing?

    Sau khi hạ cánh thường mất bao lâu?

  5. Người đối diện

    Around forty minutes with baggage and passport control.

    Khoảng bốn mươi phút kể cả hành lý và xuất nhập cảnh.

  6. Bạn

    Is there somewhere to sit while I wait?

    Có chỗ nào ngồi trong lúc tôi chờ không?

  7. Người đối diện

    There's a cafe just behind you.

    Có một quán cà phê ngay sau lưng bạn.

  8. Bạn

    Thanks, I'll wait there and watch the door.

    Cảm ơn bạn, tôi chờ ở đó và trông chừng cửa.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • waitingchờ đợi
  • someoneai đó
  • brotheranh em trai
  • landinghạ cánh
  • berlinBerlin
  • internationalquốc tế
  • arrivalskhu vực đến
  • comeđến
  • throughqua; đi thẳng
  • doorcửa
  • longdài; bao lâu
  • usuallythường thì
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • aftersau
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • fortybốn mươi
  • minutesphút
  • baggagehành lý
  • passporthộ chiếu
  • controlxuất nhập cảnh; kiểm soát
  • somewheređâu đó
  • whiletrong khi; một lúc
  • waitchờ
  • there'scó (there is)
  • cafequán cà phê
  • behindphía sau
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • watchxem; để ý

Thêm từ tình huống này