Ở sân bay

Lên máy bay

Nhóm lên máy bay, tìm chỗ ngồi, cất hành lý.

Boarding the Plane · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    We're now boarding group three.

    Giờ chúng tôi mời nhóm ba lên máy bay.

  2. Bạn

    I'm in group four. Should I wait here?

    Tôi ở nhóm bốn. Tôi chờ ở đây à?

  3. Người đối diện

    Yes, we'll call your group in a moment.

    Vâng, lát nữa chúng tôi sẽ gọi nhóm của bạn.

  4. Bạn

    Is there space left in the overhead lockers?

    Trên khoang để đồ còn chỗ không?

  5. Người đối diện

    Some, but it's filling up quickly.

    Có, nhưng đang kín dần.

  6. Bạn

    Then I'll board as soon as you call me.

    Vậy bạn gọi là tôi lên máy bay ngay.

  7. Người đối diện

    Group four, you can come through now.

    Nhóm bốn, mời quý khách đi qua.

  8. Bạn

    Thank you. Here's my boarding pass.

    Cảm ơn bạn. Thẻ lên máy bay của tôi đây.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • we'rechúng tôi là (we are)
  • boardinglên máy bay
  • groupnhóm
  • threeba
  • fourbốn
  • waitchờ
  • we'llchúng tôi sẽ (we will)
  • callgọi; gọi điện
  • momentkhoảnh khắc
  • spacekhông gian
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • overheadphía trên đầu
  • lockersgiá để hành lý
  • it'snó là (it is)
  • fillingđầy dần; trám răng
  • quicklynhanh chóng
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • boardlên máy bay
  • soonsớm
  • comeđến
  • throughqua; đi thẳng
  • here'sđây là (here is)
  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay

Thêm từ tình huống này