Ở sân bay

Ở quầy xuất nhập cảnh

Bạn đến làm gì, ở bao lâu, ở đâu.

At Passport Control · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What's the purpose of your visit?

    Mục đích chuyến đi của bạn là gì?

  2. Bạn

    I'm here on holiday for two weeks.

    Tôi đến đây du lịch hai tuần.

  3. Người đối diện

    Where will you be staying?

    Bạn sẽ ở đâu?

  4. Bạn

    At a hotel in the city centre.

    Ở một khách sạn trong trung tâm thành phố.

  5. Người đối diện

    Are you travelling alone?

    Quý khách đi một mình ạ?

  6. Bạn

    No, my wife is travelling with me.

    Không, vợ tôi đi cùng tôi.

  7. Người đối diện

    Enjoy your stay. Welcome to the country.

    Chúc bạn vui vẻ. Chào mừng đến đất nước chúng tôi.

  8. Bạn

    Thank you very much.

    Cảm ơn bạn rất nhiều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • what'slà gì (what is)
  • purposemục đích
  • visitghé thăm
  • holidaykỳ nghỉ
  • weekstuần
  • stayingăn tại chỗ; ở lại
  • hotelkhách sạn
  • citythành phố
  • centretrung tâm
  • travellingđi lại
  • alonemột mình
  • wifevợ
  • enjoythích
  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • welcomechào mừng
  • countryquốc gia
  • muchnhiều (không đếm được)

Thêm từ tình huống này