Ở sân bay

Qua cửa an ninh

Lấy laptop và chất lỏng ra, làm theo hướng dẫn.

Going Through Security · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Please take out any laptops and liquids.

    Mời bạn lấy máy tính và chất lỏng ra.

  2. Bạn

    My laptop is in this bag. Should I open it?

    Máy tính của tôi ở trong túi này. Tôi mở ra nhé?

  3. Người đối diện

    Yes, put it in a separate tray, please.

    Vâng, để riêng ra khay khác giúp tôi nhé.

  4. Bạn

    Do I need to take off my shoes as well?

    Tôi có phải bỏ giày ra nữa không?

  5. Người đối diện

    Not today. Just your jacket and belt.

    Hôm nay thì không. Chỉ cần áo khoác và thắt lưng của bạn.

  6. Bạn

    All right, everything is in the trays.

    Được rồi, mọi thứ đã nằm trong khay.

  7. Người đối diện

    Step through when the light turns green.

    Bước qua khi đèn chuyển xanh.

  8. Bạn

    Thanks. Can I collect my things here?

    Cảm ơn bạn. Tôi lấy đồ của tôi ở đây được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • laptopsmáy tính xách tay
  • liquidschất lỏng
  • laptopmáy tính xách tay
  • openmở cửa; mở
  • separateriêng biệt
  • traykhay
  • needcần
  • shoesgiày
  • todayhôm nay
  • jacketáo khoác
  • beltbăng chuyền
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • everythingmọi thứ
  • trayskhay
  • stepbậc thang; bước
  • throughqua; đi thẳng
  • lightđèn; đèn giao thông; nhẹ; ít (đá)
  • turnsrẽ; xuất hiện (turn up)
  • greenxanh lá
  • collectlấy
  • thingsđồ vật; chuyện

Thêm từ tình huống này