Ở sân bay

Wi-Fi và sạc pin

Kết nối mạng và tìm ổ cắm.

Wi-Fi and Charging · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You look like you're hunting for a socket.

    Trông bạn như đang tìm ổ cắm.

  2. Bạn

    I am. My phone is almost dead.

    Có. Điện thoại tôi sắp hết pin.

  3. Người đối diện

    There are charging points beside the far seats.

    Có ổ sạc cạnh mấy ghế ở cuối.

  4. Bạn

    Perfect. Is the airport Wi-Fi free as well?

    Tuyệt. Wi-Fi ở sân bay cũng miễn phí chứ?

  5. Người đối diện

    It is, but you have to register with an email.

    Có, nhưng bạn phải đăng ký bằng email.

  6. Bạn

    How long does the free connection last?

    Kết nối miễn phí kéo dài bao lâu?

  7. Người đối diện

    Four hours, which is usually plenty.

    Bốn tiếng, thường là thừa thãi.

  8. Bạn

    That's useful to know. Thanks a lot.

    Biết vậy thì hữu ích. Cảm ơn bạn nhiều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • looknhìn; trông có vẻ
  • you'rebạn là (you are)
  • huntingtìm kiếm
  • socketổ cắm
  • phoneđiện thoại
  • almostgần như
  • deadhết pin; chết
  • chargingkhoản trừ; phí
  • pointsđiểm (tích lũy); điểm (trận đấu); ý chính; điểm hẹn; chỉ
  • besidebên cạnh
  • seatschỗ ngồi
  • perfecthoàn hảo
  • airportsân bay
  • wi-fiWi-Fi
  • freemiễn phí; rảnh
  • registerđăng ký
  • emailemail
  • longdài; bao lâu
  • connectionkết nối; nối chuyến
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • fourbốn
  • hoursgiờ
  • usuallythường thì
  • plentynhiều; dư dả
  • that'sđó là (that is)
  • usefulhữu ích
  • knowbiết

Thêm từ tình huống này