Ở sân bay

Ở cửa hàng miễn thuế

Mua đồ miễn thuế và hỏi có mang lên máy bay được không.

At Duty Free · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you flying within the country today?

    Hôm nay quý khách bay nội địa ạ?

  2. Bạn

    No, I'm flying to Paris this afternoon.

    Không, chiều nay tôi bay đi Paris.

  3. Người đối diện

    Then you can buy this at the duty free price.

    Vậy bạn mua cái này với giá miễn thuế được.

  4. Bạn

    Can I take this bottle on the plane?

    Tôi mang chai này lên máy bay được không?

  5. Người đối diện

    Yes, if you keep it in the sealed bag.

    Vâng, nếu bạn giữ trong túi niêm phong.

  6. Bạn

    Understood. I'll take two of them.

    Hiểu rồi. Tôi lấy hai cái.

  7. Người đối diện

    May I see your boarding pass?

    Cho tôi xem thẻ lên máy bay nhé?

  8. Bạn

    Here is my boarding pass. Thank you.

    Đây là thẻ lên máy bay của tôi. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • flyingbay đến
  • withintrong vòng
  • countryquốc gia
  • todayhôm nay
  • parisParis
  • afternoonbuổi chiều
  • dutythuế; nhiệm vụ
  • freemiễn phí; rảnh
  • pricegiá
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • bottlechai
  • planemáy bay
  • keepgiữ; cất
  • sealedđược niêm phong
  • understoodđã hiểu
  • i'lltôi sẽ (I will)
  • boardinglên máy bay
  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay

Thêm từ tình huống này