Ở ngân hàng

Trục trặc thẻ

Thẻ bị nuốt hoặc bị khoá.

A Card Problem · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What seems to be the issue?

    Có vẻ vấn đề là gì?

  2. Bạn

    The machine kept my card.

    Cái máy nuốt thẻ của tôi.

  3. Người đối diện

    Which machine, and when?

    Máy nào, và khi nào?

  4. Bạn

    The one outside, ten minutes ago.

    Cái ở bên ngoài, mười phút trước.

  5. Người đối diện

    We open it once a day.

    Chúng tôi mở một lần một ngày.

  6. Bạn

    Can you issue a new card instead?

    Bạn cấp thẻ mới cho tôi được không?

  7. Người đối diện

    Yes, it takes five working days.

    Vâng, mất năm ngày làm việc.

  8. Bạn

    Please do that. I need it soon.

    Bạn làm vậy giúp tôi nhé. Tôi cần sớm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • seemscó vẻ
  • issuevấn đề; cấp (thẻ)
  • machinemáy
  • keptđã giữ
  • cardthẻ
  • outsidebên ngoài
  • minutesphút
  • openmở cửa; mở
  • oncemột lần; từng
  • insteadthay vào đó
  • takeslấy; mang; mất (thời gian)
  • fivenăm
  • workinglàm việc
  • daysngày
  • needcần
  • soonsớm

Thêm từ tình huống này